DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Tính đến ngày 24/02/2026)
Thứ Ba, 24/02/2026
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Tính đến ngày 24/02/2026)
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
QĐ Công bố
|
Đối tượng
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan công khai
|
Cấp
thực hiện
|
Tình trạng
|
|
1
|
1.005739
|
Thủ tục hành chính liên thông trong cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đối với công trình có tổng công suất trạm biến áp nhỏ hơn hoặc bằng 2.000 kVA.
|
2362/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài; Người nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Điện (Bộ Công
Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
2
|
1.006545
|
Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách thôi đảm nhiệm chức danh sau khi sáp nhập để thành lập thôn, tổ dân phố mới
|
3586/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính quyền địa phương (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
3
|
2.001621.000.00.00.H56
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát
triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới
tiên tiến, tiết
kiệm nước (Đối với nguồn vốn
hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp
xã thực hiện)
|
1434/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thủy lợi (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
4
|
2.002080.000.00.00.H56
|
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên
|
3858/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài
|
Hòa giải ở cơ sở
(Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
5
|
2.001035.000.00.00.H56
|
Chứng thực
giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
3555/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Chứng thực (Bộ
Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
6
|
2.000477.000.00.00.H56
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
|
2227/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Bảo trợ xã hội
(Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
7
|
1.013239.H56
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
2208/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh nghiệp
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
8
|
1.013791.H56
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã
|
2064/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
9
|
2.002757.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
10
|
1.007921
|
Thủ tục công nhận Hộ nông dân sản xuất kinh doanh giỏi; Đơn vị tổ chức phong trào giỏi cấp huyện
|
1407/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
11
|
1.007922
|
Thủ tục công nhận Hộ nông dân sản xuất kinh doanh giỏi; Chi hội nông dân tổ chức phong trào giỏi cấp xã
|
1407/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
12
|
2.001218.000.00.00.H56
|
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu,
xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
2071/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài; Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
13
|
2.001217.000.00.00.H56
|
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu,
xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
2071/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài; Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
14
|
1.005280.000.00.00.H56
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
2124/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài; Hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
15
|
2.002123.000.00.00.H56
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
3201QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
16
|
1.005277.000.00.00.H56
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
2124/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
17
|
1.004982.000.00.00.H56
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2124/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
18
|
1.005378.000.00.00.H56
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2124/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
19
|
1.005010.000.00.00.H56
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2124/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
20
|
1.004901.000.00.00.H56
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2124/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
21
|
1.001612.000.00.00.H56
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
|
2410/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh)
(Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
22
|
2.000720.000.00.00.H56
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
2410/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh)
(Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
23
|
1.001570.000.00.00.H56
|
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn
đã thông báo của hộ kinh doanh
|
2410/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh)
(Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
24
|
2.000575.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
2410/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh)
(Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
25
|
1.001266.000.00.00.H56
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
2410/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh)
(Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
26
|
1.003347.000.00.00.H56
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp xã.
|
566/QĐ-VP Trang ứng lĩnh vực
Thuỷ lợi
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thủy lợi (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
27
|
1.003471.000.00.00.H56
|
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
566/QĐ-VP Trang ứng lĩnh vực
Thuỷ lợi
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thủy lợi (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
28
|
1.003446.000.00.00.H56
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
566/QĐ-VP Trang ứng lĩnh vực
Thuỷ lợi
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thủy lợi (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
29
|
1.003440.000.00.00.H56
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của
UBND cấp xã
|
1434/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thủy lợi (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
30
|
1.003434.000.00.00.H56
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
|
2158/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
31
|
2.001627.000.00.00.H56
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi
vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp.
|
566/QĐ-VP Trang ứng lĩnh vực
Thuỷ lợi
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thủy lợi (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
32
|
1.004979.000.00.00.H56
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
2124/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
33
|
2.001958.000.00.00.H56
|
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2124/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
34
|
2.001661.000.00.00.H56
|
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
2352/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
35
|
2.001157.000.00.00.H56
|
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
36
|
2.001396.000.00.00.H56
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
37
|
2.002165.000.00.00.H56
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
|
48/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Bồi thường nhà nước (Bộ Tư
pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
38
|
1.001776.000.00.00.H56
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
2227/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Bảo trợ xã hội
(Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
39
|
1.001731.000.00.00.H56
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
2227/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Bảo trợ xã hội
(Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
40
|
2.001904.000.00.00.H56
|
Tiếp nhận đối tượng học bổ
túc trung học cơ
sở
|
3352/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
41
|
1.005108.000.00.00.H56
|
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở
|
3352/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
42
|
2.000286.000.00.00.H56
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
2227/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Bảo trợ xã hội
(Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
43
|
2.000355.000.00.00.H56
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
2227/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Bảo trợ xã hội
(Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
44
|
1.004680.000.00.00.H56
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc
Phụ lục Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
175/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Thủy sản (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
45
|
1.004656.000.00.00.H56
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc
Phụ lục Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
175/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thủy sản (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
46
|
1.004478.000.00.00.H56
|
Công bố mở
cảng cá loại III
|
175/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Thủy sản (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
47
|
1.003956.000.00.00.H56
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản lý)
|
175/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Thủy sản (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
48
|
1.004498.000.00.00.H56
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản lý)
|
175/QĐ-VP
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thủy sản (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
49
|
1.005099.000.00.00.H56
|
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học
|
2280/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài
|
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
50
|
1.003702.000.00.00.H56
|
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít
người
|
1174/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
51
|
1.001622.000.00.00.H56
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo
|
2280/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
52
|
1.001699.000.00.00.H56
|
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
1032/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Bảo trợ xã hội
(Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
53
|
1.001653.000.00.00.H56
|
Đổi, cấp lại
Giấy xác nhận khuyết tật
|
1032/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Bảo trợ xã hội
(Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
54
|
1.003596.000.00.00.H56
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
|
1831/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài; Người nước
ngoài; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước
ngoài
|
Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
55
|
2.001842.000.00.00.H56
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
|
2252/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
56
|
1.004552.000.00.00.H56
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
|
2252/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
57
|
1.004563.000.00.00.H56
|
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
58
|
1.001639.000.00.00.H56
|
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
59
|
2.000424.000.00.00.H56
|
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
|
59/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Hòa giải ở cơ sở
(Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
60
|
2.000930.000.00.00.H56
|
Thủ tục thôi làm hòa giải viên
(cấp xã)
|
3858/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Hòa giải ở cơ sở
(Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
61
|
1.004088.000.00.00.H56
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
2205/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
62
|
1.004047.000.00.00.H56
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
2205/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
63
|
1.004036.000.00.00.H56
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
2205/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
64
|
2.001711.000.00.00.H56
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương
tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
2205/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
65
|
1.004002.000.00.00.H56
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
2205/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
66
|
1.003970.000.00.00.H56
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương
tiện
|
2205/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
67
|
1.003930.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện
|
2205/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
68
|
2.001659.000.00.00.H56
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
2205/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
69
|
1.002693.000.00.00.H56
|
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
|
4292/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hạ tầng kỹ thuật
(Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
70
|
1.003658.000.00.00.H56
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|
2071/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài; Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
71
|
1.005040.000.00.00.H56
|
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
2205/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
72
|
1.004964.000.00.00.H56
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử
làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
73
|
2.000206.000.00.00.H56
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
2123/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
(Bộ Công Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
74
|
2.000528.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
75
|
2.000806.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
76
|
1.001766.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
77
|
2.000779.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
78
|
1.001695.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
79
|
2.000908.000.00.00.H56
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
|
288/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Chứng thực (Bộ
Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
80
|
2.000815.000.00.00.H56
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt
Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
3555/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Chứng thực (Bộ
Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
81
|
2.000884.000.00.00.H56
|
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
3555/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Chứng thực (Bộ
Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
82
|
2.000913.000.00.00.H56
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
|
3555/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Chứng thực (Bộ
Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
83
|
2.000927.000.00.00.H56
|
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
|
3555/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Chứng thực (Bộ
Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
84
|
2.000942.000.00.00.H56
|
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
3555/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Chứng thực (Bộ
Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
85
|
2.000992.000.00.00.H56
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
3555/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chứng thực (Bộ
Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
86
|
2.001008.000.00.00.H56
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
3555/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chứng thực (Bộ
Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
87
|
2.000181.000.00.00.H56
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
449/QĐ-VP
|
Doanh nghiệp
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
(Bộ Công
Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
88
|
2.000162.000.00.00.H56
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
3237/QĐ-
UBND
|
Doanh nghiệp
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
(Bộ Công Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
89
|
2.000150.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
449/QĐ-VP
|
Doanh nghiệp
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
(Bộ Công Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
90
|
2.001960.000.00.00.H56
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư
thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
|
2236/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giáo dục nghề nghiệp (G07LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
91
|
1.004944.000.00.00.H56
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
|
2259/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Trẻ em (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
92
|
2.001283.000.00.00.H56
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
3237/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài
|
Kinh doanh khí
(Bộ Công Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
93
|
2.001270.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
2123/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài
|
Kinh doanh khí
(Bộ Công Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
94
|
2.001261.000.00.00.H56
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
2123/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài
|
Kinh doanh khí
(Bộ Công Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
95
|
2.000633.000.00.00.H56
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
449/QĐ-VP
|
Doanh
nghiệp;
Hợp tác xã
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
(Bộ Công
Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
96
|
2.000629.000.00.00.H56
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
3433/QĐ-
UBND
|
Doanh nghiệp
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
(Bộ Công Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
97
|
1.001279.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
449/QĐ-VP
|
Doanh nghiệp
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
(Bộ Công
Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
98
|
2.000620.000.00.00.H56
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
449/QĐ-VP
|
Doanh nghiệp
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
(Bộ Công Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
99
|
2.000615.000.00.00.H56
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
3237/QĐ-
UBND
|
Doanh nghiệp
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
(Bộ Công
Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
100
|
2.001240.000.00.00.H56
|
Cấp lại Cấp
Giấy phép bán lẻ rượu
|
3237/QĐ-
UBND
|
Doanh nghiệp
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
(Bộ Công Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
101
|
2.001921.000.00.00.H56
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
2166/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Đường bộ (Bộ
Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
102
|
1.006391.000.00.00.H56
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
2205/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
103
|
2.000748.000.00.00.H56
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông
tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước
ngoài
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
104
|
2.002189.000.00.00.H56
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được
giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
105
|
2.000554.000.00.00.H56
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được
giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
106
|
2.000547.000.00.00.H56
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân
Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
(khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
107
|
2.000522.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước
ngoài
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
108
|
1.000893.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ
cá nhân
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
109
|
2.000513.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước
ngoài
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
110
|
2.000497.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước
ngoài
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
111
|
2.000635.000.00.00.H56
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao
Giấy khai sinh
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
112
|
1.001193.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký khai sinh
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
113
|
1.000894.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký kết hôn
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
114
|
1.001022.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
115
|
1.000689.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
116
|
1.000656.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký khai tử
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
117
|
1.003583.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu
động
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
118
|
1.000593.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
119
|
1.000419.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
120
|
1.000110.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
121
|
1.000094.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam; Người nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
122
|
1.000080.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam; Người nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
123
|
1.004827.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
345/QĐ-VP
|
Người nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
124
|
1.001669.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
125
|
2.000756.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
126
|
1.004837.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký giám hộ
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
127
|
1.004845.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
128
|
1.004859.000.00.00.H56
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông
tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
129
|
1.004873.000.00.00.H56
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
130
|
1.004884.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
131
|
1.004772.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá
nhân
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
132
|
1.004746.000.00.00.H56
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
133
|
1.005461.000.00.00.H56
|
Đăng ký lại khai tử
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
134
|
2.000986.000.00.00.H56
|
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
3212/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
135
|
2.001023.000.00.00.H56
|
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
3212/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
136
|
2.001019.000.00.00.H56
|
Chứng thực di chúc
|
3555/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chứng thực (Bộ
Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
137
|
2.001016.000.00.00.H56
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
3555/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Chứng thực (Bộ
Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
138
|
2.001406.000.00.00.H56
|
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
3555/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Chứng thực (Bộ
Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
139
|
2.001255.000.00.00.H56
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
|
2170/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Nuôi con nuôi
(Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
140
|
1.003005.000.00.00.H56
|
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
359/QĐ-VP
|
Người nước
ngoài
|
Nuôi con nuôi
(Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
141
|
2.001263.000.00.00.H56
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
|
359/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Nuôi con nuôi
(Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
142
|
1.005132.000.00.00.H56
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
|
1397/QĐ-
UBND
|
Doanh nghiệp
|
Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
143
|
2.000134.000.00.00.H56
|
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư
có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao
động
|
1251/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh nghiệp
|
An toàn, vệ sinh lao động (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
144
|
1.003622.000.00.00.H56
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
|
592/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
145
|
1.005412.000.00.00.H56
|
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
|
2402/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Bảo hiểm (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
146
|
1.006444.000.00.00.H56
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
2252/QĐ-
UBND
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
147
|
1.006390.000.00.00.H56
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
2252/QĐ-
UBND
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
148
|
1.006445.000.00.00.H56
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm
non, nhà trẻ
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
149
|
2.000282.000.00.00.H56
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
2227/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Bảo trợ xã hội
(Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
150
|
1.001662.000.00.00.H56
|
Đăng ký khai thác nước dưới đất
|
361/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
151
|
1.004232.000.00.00.H56
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới
5.000 m3/ngày
đêm
|
361/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
152
|
1.004228.000.00.00.H56
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới
5.000 m3/ngày
đêm
|
361/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
153
|
1.000502.000.00.00.H56
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng
cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài
(hợp đồng dưới
90 ngày)
|
1397/QĐ-
UBND
|
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
154
|
2.001955.000.00.00.H56
|
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
|
2096/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Lao động, tiền lương (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
155
|
1.004223.000.00.00.H56
|
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới
5.000 m3/ngày
đêm
|
361/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
156
|
1.004211.000.00.00.H56
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới
5.000 m3/ngày
đêm
|
361/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
157
|
1.004179.000.00.00.H56
|
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
(đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số
54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều
2 Nghị định số
23/2026/NĐ-
CP)
|
361/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
158
|
1.004167.000.00.00.H56
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
|
361/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
159
|
2.001770.000.00.00.H56
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành .
|
361/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
160
|
1.004283.000.00.00.H56
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước
|
361/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
161
|
1.004941.000.00.00.H56
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
|
2259/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Trẻ em (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
162
|
2.001944.000.00.00.H56
|
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em
|
2259/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Trẻ em (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
163
|
1.004946.000.00.00.H56
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ
em
|
2259/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Trẻ em (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
164
|
2.001947.000.00.00.H56
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
|
2259/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Trẻ em (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
165
|
1.001714.000.00.00.H56
|
Cấp học bổng
và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục
|
2240/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
166
|
1.005090.000.00.00.H56
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú
|
2240/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Thi, tuyển sinh
(Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
167
|
1.000824.000.00.00.H56
|
Cấp lại giấy
phép thăm dò nước dưới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh)
|
361/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
168
|
1.000715.000.00.00.H56
|
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
2209/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
(Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
169
|
1.000711.000.00.00.H56
|
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
2209/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
(Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
170
|
1.000691.000.00.00.H56
|
Công nhận trường trung học đạt chuẩn
Quốc gia
|
2209/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
171
|
1.000713.000.00.00.H56
|
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
2209/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
(Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
172
|
1.000288.000.00.00.H56
|
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn
Quốc gia
|
2209/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
173
|
1.000280.000.00.00.H56
|
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia
|
2209/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
174
|
2.000794.000.00.00.H56
|
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở
|
360/QĐ-VP
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
175
|
2.001088.000.00.00.H56
|
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.
|
1007/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức
|
Dân số, Bà mẹ -
Trẻ em (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
176
|
1.001257.000.00.00.H56
|
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng
Bằng khen của
Thủ tướng
Chính phủ,
Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,
Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
177
|
2.002228.000.00.00.H56
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
|
2124/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
178
|
2.002226.000.00.00.H56
|
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác
|
2124/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
179
|
1.007919.000.00.00.H56
|
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư
|
476/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Lâm nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
180
|
1.008004.000.00.00.H56
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
1830/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Trồng trọt (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
181
|
2.001212.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động
vui chơi, giải trí
dưới nước
|
2071/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
182
|
2.001214.000.00.00.H56
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui
chơi, giải trí
dưới nước
|
2071/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
183
|
2.001215.000.00.00.H56
|
Đăng ký phương tiện hoạt động vui
chơi, giải trí
dưới nước lần đầu
|
1383/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
184
|
2.001211.000.00.00.H56
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui
chơi, giải trí
dưới nước
|
2071/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
185
|
2.002284.000.00.00.H56
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã
|
2236/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giáo dục nghề nghiệp (G07LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
186
|
2.000591.000.00.00.H56
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
|
449/QĐ-VP
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước
ngoài
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công
Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
187
|
2.000535.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
|
449/QĐ-VP
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công
Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
188
|
2.002307.000.00.00.H56
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
189
|
2.002308.000.00.00.H56
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
2519/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
190
|
1.008951.000.00.00.H56
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở
địa bàn có khu công nghiệp
|
2280/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
191
|
1.008950.000.00.00.H56
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
2280/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
192
|
1.008724.000.00.00.H56
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
2252/QĐ-
UBND
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
193
|
1.008725.000.00.00.H56
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
2252/QĐ-
UBND
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
194
|
1.002407.000.00.00.H56
|
Xét, cấp học bổng chính sách
|
2280/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
195
|
2.002349.000.00.00.H56
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều
kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
|
359/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Nuôi con nuôi
(Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
196
|
2.002363.000.00.00.H56
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
359/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Nuôi con nuôi
(Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
197
|
1.009444.000.00.00.H56
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
2071/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
198
|
1.009447.000.00.00.H56
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
|
2071/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
199
|
1.009454.000.00.00.H56
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
2071/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
200
|
1.009455.000.00.00.H56
|
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
2071/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
201
|
1.009465.000.00.00.H56
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
|
2071/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
202
|
1.009452.000.00.00.H56
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
2071/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
203
|
1.009453.000.00.00.H56
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
2071/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
204
|
1.009794.000.00.00.H56
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa
phương
|
319/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
205
|
1.010092.000.00.00.H56
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối
với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống
thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
557/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
206
|
1.010091.000.00.00.H56
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
557/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
207
|
2.002400.000.00.00.H56
|
Thủ tục kê khai tài sản, thu
nhập
|
454/QĐ-
UBND
|
Cán bộ, công chức, viên chức
|
Phòng, chống tham nhũng
(Thanh tra Chính phủ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
208
|
2.002402.000.00.00.H56
|
Thủ tục tiếp nhận yêu cầu
giải trình
|
454/QĐ-
UBND
|
Cán bộ, công chức, viên chức;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Phòng, chống tham nhũng
(Thanh tra Chính phủ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
209
|
2.002403.000.00.00.H56
|
Thủ tục thực hiện việc giải trình
|
454/QĐ-
UBND
|
Cán bộ, công chức, viên chức;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Phòng, chống tham nhũng
(Thanh tra Chính phủ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
210
|
2.002409.000.00.00.H56
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp
xã
|
2511/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Giải quyết khiếu nại (Thanh tra Chính phủ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
211
|
2.002401.000.00.00.H56
|
Thủ tục xác minh tài sản, thu
nhập
|
454/QĐ-
UBND
|
Cán bộ, công chức, viên chức
|
Phòng, chống tham nhũng
(Thanh tra Chính phủ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
212
|
1.010855
|
Hỗ trợ chi phí mua cây giống cây ăn quả
|
2777/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Hợp tác xã
|
Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
213
|
1.010848
|
Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tập trung chuyên canh
|
2777/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Hợp tác xã
|
Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
214
|
1.010849
|
Hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng cây giống nuôi cấy mô
|
2777/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Hợp tác xã
|
Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
215
|
1.010851
|
Hỗ trợ thâm canh rừng trồng luồng, nứa, vầu
|
2777/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Hợp tác xã
|
Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
216
|
1.010852
|
Hỗ trợ cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
|
2777/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Hợp tác xã
|
Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
217
|
1.010854
|
Hỗ trợ ứng dụng công nghệ vật liệu mới trong đóng mới hầm bảo quản sản phẩm khai thác thủy sản cho các tàu cá đánh bắt, hậu cần đánh bắt vùng khơi
|
2777/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Hợp tác xã
|
Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
218
|
2.002487
|
Hỗ trợ phát triển nghề, làng nghề tiểu thủ công nghiệp
|
2638/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã
|
Công nghiệp địa phương (Bộ
Công Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
219
|
2.002481.000.00.00.H56
|
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở.
|
2240/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
220
|
2.002483.000.00.00.H56
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài
|
2280/QĐ-
UBND
|
Người nước
ngoài
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
221
|
2.002482.000.00.00.H56
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước
|
2280/QĐ-
UBND
|
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
222
|
1.010772.000.00.00.H56
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
3359/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
223
|
1.010801.000.00.00.H56
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
2519/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
224
|
1.010803.000.00.00.H56
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
225
|
1.010804.000.00.00.H56
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ
Việt Nam anh hùng"
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
226
|
1.010802.000.00.00.H56
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
2519/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
227
|
1.010805.000.00.00.H56
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân,
Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
228
|
1.010806.000.00.00.H56
|
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
|
2519/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
229
|
1.010810.000.00.00.H56
|
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
230
|
1.010811.000.00.00.H56
|
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
3061/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
231
|
1.010812.000.00.00.H56
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
232
|
1.010814.000.00.00.H56
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân
liệt sĩ
|
2519/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
233
|
1.010815.000.00.00.H56
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.
|
2519/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
234
|
1.010816.000.00.00.H56
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
235
|
1.010817.000.00.00.H56
|
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
236
|
1.010818.000.00.00.H56
|
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
237
|
1.010819.000.00.00.H56
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng
chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
238
|
1.010825.000.00.00.H56
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
239
|
1.010820.000.00.00.H56
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
240
|
1.010821.000.00.00.H56
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
241
|
1.010824.000.00.00.H56
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
242
|
1.010829.000.00.00.H56
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
3061/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
243
|
1.010830.000.00.00.H56
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
244
|
1.010833.000.00.00.H56
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
|
2519/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
245
|
1.010775.000.00.00.H56
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14
Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm
2006
|
1878/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
246
|
1.010777.000.00.00.H56
|
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
1878/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
247
|
1.010778.000.00.00.H56
|
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
3359/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
248
|
1.010774.000.00.00.H56
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
|
3061/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ; Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
249
|
1.010781.000.00.00.H56
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|
3359/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
250
|
1.010783.000.00.00.H56
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý
|
3359/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
251
|
1.010940.000.00.00.H56
|
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
2168/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
252
|
1.010939.000.00.00.H56
|
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
2168/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
253
|
1.010938.000.00.00.H56
|
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
2168/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
254
|
1.010941.000.00.00.H56
|
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện
|
2168/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
255
|
1.010736.000.00.00.H56
|
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã)
(1.010736)
|
1832/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Môi trường (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
256
|
2.002501.000.00.00.H56
|
Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã
|
2739/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Xử lý đơn thư
(Thanh tra Chính phủ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
257
|
1.010945.000.00.00.H56
|
Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã
|
2739/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Tiếp công dân
(Thanh tra Chính phủ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
258
|
2.002396.000.00.00.H56
|
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã
|
2511/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức
|
Giải quyết tố cáo (Thanh tra Chính phủ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
259
|
2.002516.000.00.00.H56
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
260
|
1.011468
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.
|
2777/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
261
|
1.011466
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với các dự án, kế hoạch
liên kết trên phạm vi một xã, phường (liên kết cấp xã) thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa
|
2777/QĐ-
UBND
|
Doanh
nghiệp;
Hợp tác xã
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
262
|
1.011467
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa.
|
2777/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
263
|
2.001827.000.00.00.H56
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
3130/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
264
|
1.011471.000.00.00.H56
|
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
2414/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Lâm nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
265
|
1.011518.000.00.00.H56
|
Trả lại giấy
phép thăm dò nước dưới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước .
|
361/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
266
|
1.011609.000.00.00.H56
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
1630/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giảm nghèo (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
267
|
1.011606.000.00.00.H56
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
|
2250/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giảm nghèo (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
268
|
1.011607.000.00.00.H56
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
1630/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giảm nghèo (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
269
|
1.011608.000.00.00.H56
|
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
1630/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giảm nghèo (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
270
|
3.000232
|
Hỗ trợ quảng bá, tuyên truyền, xây dựng thương
hiệu; chi phí thiết kế, mua bao bì, nhãn mác hàng hóa cho các sản phẩm OCOP.
|
2777/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Hợp tác xã
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
271
|
3.000234
|
Hỗ trợ kinh phí nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và thuê quyền sử dụng đất để thực hiện dự án sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cao và theo hướng công nghệ cao.
|
2777/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Hợp tác xã
|
Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
272
|
3.000182.000.00.00.H56
|
Tuyển sinh trung học cơ sở
|
2240/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
273
|
3.000235
|
Hỗ trợ gạo cho các hộ gia đình tham gia bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn các xã
Mường Lát,
Mường Chanh,
Mường Lý, Nhi
Sơn, Pù Nhi,
Quang Chiểu,
Tam Chung, Trung Lý.
|
2777/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Lâm nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
274
|
1.012091.H56
|
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
|
1587/QĐ-
UBND
|
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội (Bộ
Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
275
|
1.012084.H56
|
Thủ tục cấm tiếp xúc theo
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân
|
5059/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Gia đình (Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
276
|
1.012085.H56
|
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị
|
5059/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Gia đình (Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
277
|
1.012222.H56
|
Công nhận
người có uy tín
|
2237/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Công tác dân tộc (Dân tộc và
Tôn giáo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
278
|
1.012223.H56
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
|
2237/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Công tác dân tộc (Dân tộc và
Tôn giáo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
279
|
3.000250.H56
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du
lịch sinh thái
|
2229/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Lâm nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
280
|
1.012299.H56
|
Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-
CP)
|
1146/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
281
|
1.012301.H56
|
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý
|
1146/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức
|
Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
282
|
1.012300.H56
|
Thủ tục xét tuyển Viên chức
(85/2023/NĐ-
CP)
|
1146/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
283
|
3.000257.H56
|
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước
|
3202/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
284
|
2.002620.H56
|
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
|
3347/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
(Bộ Công
Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
285
|
1.012500.H56
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước.
|
361/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
286
|
1.012531.H56
|
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
476/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Lâm nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
287
|
1.012568.H56
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản
lý
|
2123/QĐ-
UBND
|
Doanh nghiệp
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu
tư, quản lý (Bộ
Công Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
288
|
1.012569.H56
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
2123/QĐ-
UBND
|
Doanh nghiệp
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu
tư, quản lý (Bộ
Công Thương)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
289
|
1.012591.H56
|
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT
ĐỘNG TÍN
NGƯỠNG
(CẤP XÃ)
|
1081/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và
Tôn giáo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
290
|
1.012592.H56
|
THỦ TỤC
ĐĂNG KÝ
HOẠT ĐỘNG
TÍN NGƯỠNG
(CẤP XÃ)
|
1081/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và
Tôn giáo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
291
|
1.012590.H56
|
THỦ TỤC
ĐĂNG KÝ SINH
HOẠT TÔN
GIÁO TẬP
TRUNG (CẤP
XÃ)
|
2237/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và
Tôn giáo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
292
|
1.012585.H56
|
THỦ TỤC
ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI
NGƯỜI ĐẠI
DIỆN CỦA
NHÓM SINH
HOẠT TÔN
GIÁO TẬP
TRUNG (CẤP
XÃ)
|
2237/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và
Tôn giáo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
293
|
1.012582.H56
|
THỦ TỤC ĐỀ
NGHỊ THAY
ĐỔI ĐỊA ĐIỂM
SINH HOẠT
TÔN GIÁO TẬP
TRUNG ĐẾN
ĐỊA BÀN XÃ
KHÁC (CẤP
XÃ)
|
1081/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và
Tôn giáo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
294
|
1.012584.H56
|
THỦ TỤC ĐỀ
NGHỊ THAY
ĐỔI ĐỊA ĐIỂM
SINH HOẠT
TÔN GIÁO TẬP
TRUNG
TRONG ĐỊA
BÀN MỘT XÃ
(CẤP XÃ)
|
1081/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và
Tôn giáo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
295
|
1.012694.H56
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
476/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Đảng viên
|
Kiểm lâm (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
296
|
1.012695.H56
|
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|
983/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Hợp tác xã
|
Kiểm lâm (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
297
|
2.002638.H56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu
hủy
|
3201QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
298
|
2.002642.H56
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
2124/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
299
|
2.002648.H56
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
3201QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
300
|
2.002640.H56
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
2124/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
301
|
2.002649.H56
|
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2124/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
302
|
2.002641.H56
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
3201QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
303
|
2.002643.H56
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
3201QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
304
|
2.002637.H56
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2
Điều 107 Luật
Hợp tác xã 2023
|
2124/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
305
|
2.002639.H56
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
|
2124/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
306
|
2.002635.H56
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã do
xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
|
2124/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
307
|
2.002636.H56
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
|
2124/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ
Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
308
|
1.012753.H56
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
3006/QĐ-
UBND
|
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước
ngoài
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
309
|
1.012756.H56
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.
|
2256/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
310
|
1.012817.H56
|
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm
2004
|
2256/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
311
|
1.012796.H56
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
|
2256/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
312
|
1.012818.H56
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
1351/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
313
|
1.012812.H56
|
Hòa giải tranh chấp đất đai
|
2256/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
314
|
1.012836.H56
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò)
|
2242/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Chăn nuôi (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
315
|
1.012837.H56
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà
nước
|
2242/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Chăn nuôi (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
316
|
3.000291.H56
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản
lý, khai thác nhà, đất
|
3202/QĐ-VP
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
317
|
2.002668.H56
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2124/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
318
|
1.012888.H56
|
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
|
2203/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
319
|
1.012922.H56
|
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại
|
476/QĐ-VP
|
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Lâm nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
320
|
1.012994.H56
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư
|
2159/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Tài chính đất đai
(Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
321
|
1.012995.H56
|
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
|
4647/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Tài chính đất đai
(Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
322
|
1.012996.H56
|
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ
gia đình, cá nhân được ghi nợ
|
4647/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Tài chính đất đai
(Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
323
|
3.000315.H56
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường
xuyên
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
324
|
3.000307.H56
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
325
|
1.012969.H56
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
326
|
3.000309.H56
|
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm
non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở
|
2252/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Các cơ sở giáo dục khác (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
327
|
1.012963.H56
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu
học
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
328
|
3.000308.H56
|
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
329
|
1.012970.H56
|
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
|
2252/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
330
|
1.012961.H56
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà
trẻ
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
331
|
1.012962.H56
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm
non, nhà trẻ
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
332
|
1.012964.H56
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
333
|
1.012967.H56
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
334
|
1.012971.H56
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
335
|
1.012965.H56
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
2252/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
336
|
1.012966.H56
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại
|
2252/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
337
|
1.012968.H56
|
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
(Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
338
|
1.012972.H56
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại
|
2252/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
339
|
1.012973.H56
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
340
|
1.012974.H56
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập
(theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
341
|
1.012975.H56
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
2252/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Các cơ sở giáo dục khác (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
342
|
1.013040.H56
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
|
2167/QĐ-
UBND
|
Doanh nghiệp
|
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
343
|
1.013061.H56
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
2230/QĐ-
UBND
|
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Đường bộ (Bộ
Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
344
|
1.013234.H56
|
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/
Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh;
|
2208/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
345
|
1.013226.H56
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
310/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
346
|
1.013232.H56
|
Cấp giấy phép
di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
310/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
347
|
1.013225.H56
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp
IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
310/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
348
|
1.013229.H56
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:
|
310/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
349
|
1.013228.H56
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
310/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
350
|
1.013227.H56
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
310/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
351
|
3.000323.H56
|
Đăng ký giám sát việc giám
hộ
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
352
|
3.000322.H56
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
|
345/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
353
|
3.000327.H56
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
2159/QĐ-
UBND
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
354
|
3.000326.H56
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại
|
2159/QĐ-
UBND
|
Doanh nghiệp
|
Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
355
|
3.000325.H56
|
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
461/QĐ-
UBND
|
Doanh nghiệp
|
Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
356
|
1.013274.H56
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
2166/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Đường bộ (Bộ
Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
357
|
1.000314.H56
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
2166/QĐ-
UBND
|
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Đường bộ (Bộ
Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
358
|
1.013313.H56
|
Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở
|
326/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
359
|
1.013314.H56
|
Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới
|
326/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
360
|
1.013346
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang
khai thác trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa
|
2849/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã
|
Đường bộ (Bộ
Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
361
|
1.013345
|
Chấp thuận
thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang
khai thác trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa
|
2849/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã
|
Đường bộ (Bộ
Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
362
|
2.001942.H56
|
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
|
2259/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Trẻ em (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
363
|
3.000410.H56
|
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế
|
3202/QĐ-VP
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
364
|
3.000412.H56
|
Công nhận người lao động có thu nhập thấp
|
1630/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giảm nghèo (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
365
|
1.013703.H56
|
Thành lập hội
|
2063/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
366
|
1.013715.H56
|
Cho phép quỹ
hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt
động
|
2063/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
367
|
1.013717.H56
|
Quỹ tự giải thể
|
2063/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
368
|
1.013710.H56
|
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức
khỏe
|
2063/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Người nước
ngoài
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
369
|
1.013711.H56
|
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
2063/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
370
|
1.013712.H56
|
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ
|
2063/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
371
|
1.013706.H56
|
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
2063/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
372
|
1.013707.H56
|
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
2063/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
373
|
1.013713.H56
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
2063/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
374
|
1.013702.H56
|
Công nhận ban vận động thành lập hội
|
2063/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
375
|
1.013704.H56
|
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
2063/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
376
|
1.013708.H56
|
Hội tự giải thể
|
2063/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
377
|
1.013709.H56
|
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
2063/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
378
|
1.013714.H56
|
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
2063/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
379
|
1.013716.H56
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
|
2063/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
380
|
1.013749.H56
|
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường
B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định
Giơnevơ năm
1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
381
|
1.013750.H56
|
Thăm viếng mộ
liệt sĩ.
|
2153/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
382
|
1.013734.H56
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết .
|
2164/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
383
|
1.013792.H56
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
2945/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
384
|
1.013794.H56
|
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
2064/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
385
|
1.013795.H56
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
2064/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
386
|
1.013793.H56
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
2064/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
387
|
1.013768.H56
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
|
2188/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thủy lợi (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
388
|
1.013997.H56
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)
|
2223/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
389
|
1.004844.H56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
3145/QĐ-VP
|
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Đường sắt (Bộ
Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
390
|
3.000467.H56
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)
|
2209/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Người nước
ngoài
|
Văn bằng, chứng chỉ (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
391
|
3.000468.H56
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã)
|
2209/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Người nước
ngoài
|
Văn bằng, chứng chỉ (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
392
|
1.013831.H56
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn
điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng
năm
|
3006/QĐ-
UBND
|
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
393
|
1.013962.H56
|
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có
đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được
Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
3006/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
394
|
1.013979.H56
|
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
2256/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
395
|
1.013965.H56
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục
đích.
|
3006/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
396
|
1.013953.H56
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
|
3006/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
397
|
1.013967.H56
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
2256/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
398
|
1.013949.H56
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
3006/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
399
|
1.013950.H56
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.
|
3006/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
400
|
1.013952.H56
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
|
3006/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
401
|
1.013978.H56
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
3006/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
402
|
1.013798.H56
|
THỦ TỤC ĐỀ
NGHỊ GIẢNG
ĐẠO NGOÀI
ĐỊA BÀN PHỤ
TRÁCH, CƠ
SỞ TÔN GIÁO,
ĐỊA ĐIỂM HỢP
PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ
QUY MÔ TỔ
CHỨC TRONG
MỘT XÃ
|
2237/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và
Tôn giáo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
403
|
1.013797.H56
|
THỦ TỤC ĐỀ
NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ
SỞ TÔN GIÁO,
ĐỊA ĐIỂM HỢP
PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ
QUY MÔ TỔ
CHỨC Ở MỘT
XÃ
|
2237/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và
Tôn giáo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
404
|
1.013796.H56
|
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ
CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ
CHỨC TÔN GIÁO TRỰC
THUỘC, TỔ
CHỨC ĐƯỢC
CẤP CHỨNG
NHẬN ĐĂNG
KÝ HOẠT
ĐỘNG TÔN
GIÁO CÓ ĐỊA
BÀN HOẠT
ĐỘNG Ở MỘT
XÃ
|
2237/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và
Tôn giáo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
405
|
3.000441.H56
|
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
2254/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
406
|
3.000440.H56
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
2254/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
407
|
3.000439.H56
|
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
2254/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
408
|
3.000442.H56
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
2254/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
409
|
3.000443.H56
|
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
2254/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
410
|
1.013855.H56
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Y tế
|
3100/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài; Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
411
|
1.014028.H56
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
2405/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài; Người nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Bảo trợ xã hội
(Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
412
|
1.014027.H56
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
2405/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Bảo trợ xã hội
(Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
413
|
1.014035.H56
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
|
2410/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh)
(Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
414
|
1.014034.H56
|
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh
|
2410/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
(hộ kinh doanh)
(Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
415
|
3.000502.H56
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
2478/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Lâm nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
416
|
1.014111.H56
|
Thi tuyển công chức
|
2514/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
417
|
1.014116.H56
|
Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
|
2514/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
418
|
1.014113.H56
|
Xét tuyển công chức
|
2514/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
419
|
3.000510.H56
|
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết
|
2587/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Phòng cháy, chữa cháy (Bộ
Công an)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
420
|
3.000509.H56
|
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà
bị tai nạn, bị
thương
|
2587/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Phòng cháy, chữa cháy (Bộ
Công an)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
421
|
3.000494.H56
|
Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân
|
2587/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Phòng cháy, chữa cháy (Bộ
Công an)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
422
|
1.014149.H56
|
Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
2706/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
423
|
1.014150.H56
|
Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt
Nam anh hùng”
|
2706/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
424
|
1.013173.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ và cấp
“Giấy chứng nhận”đối với người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài ủy quyền cho thân nhân ở trong nước kê
khai, nhận chế
độ
|
2746/QĐ-
UBND
|
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
425
|
1.014159.H56
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
3275/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài; Người nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
426
|
1.014156.H56
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
3275/QĐ-
UBND
|
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
427
|
1.014158.H56
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
3275/QĐ-
UBND
|
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
428
|
1.014155.H56
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
3275/QĐ-
UBND
|
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
429
|
1.014157.H56
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
3275/QĐ-
UBND
|
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước
ngoài
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
430
|
1.000963.H56
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
101/QĐ-VP
|
Doanh
nghiệp;
Hợp tác xã
|
Văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
431
|
1.001029.H56
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
101/QĐ-VP
|
Doanh
nghiệp;
Hợp tác xã
|
Văn hóa (Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
432
|
1.014193.H56
|
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm
y tế
|
2794/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam; Người nước
ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức
|
Bảo hiểm y tế
(Bộ Y tế)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
433
|
1.013128.H56
|
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới
50 m3)
|
487/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài; Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
434
|
1.014259.H56
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
(cấp Xã)
|
567/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Địa chất và
khoáng sản (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
435
|
1.014258.H56
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã)
|
567/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Địa chất và
khoáng sản (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
436
|
1.014284.H56
|
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.
|
3006/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
437
|
1.014275.H56
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
|
3006/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Đất đai (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
438
|
1.014310.H56
|
Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu
tú
|
2964/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Di sản văn hóa
(Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
439
|
1.014312.H56
|
Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với
Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
|
2964/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Di sản văn hóa
(Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
440
|
1.014313
|
Hỗ trợ kinh phí đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở
địa bàn có khu công nghiệp.
|
2978/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
441
|
1.014352.H56
|
Thủ tục tuyển chọn chuyên gia
|
3196/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài
|
Lao động (Bộ
Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
442
|
1.014359.H56
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống
Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
3253/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
443
|
1.014335.H56
|
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước
|
3286/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
444
|
1.014336.H56
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non
công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
|
3286/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
445
|
1.014337.H56
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non
dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non,
trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu
|
3286/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
446
|
1.013743.H56
|
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường
B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền
Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm
1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội)
|
3359/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
447
|
1.013744.H56
|
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường
B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định
Giơnevơ năm
1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý
|
3359/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
448
|
1.010773.H56
|
Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1
Điều 23 Pháp lệnh
|
3359/QĐ-
UBND
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
449
|
1.013745.H56
|
Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân
|
3359/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Người có công
(Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
450
|
1.013145.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước (
đ
ối tượng cư trú ở địa
phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ)
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
451
|
1.013151.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội theo Quyết định
188/2007/QĐTTg (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ)
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
452
|
1.013157.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có từ đủ 15 đến dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
453
|
1.013160.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 15 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương (đối tượng cư trú ở địa phương
khác không còn lưu giữ được giấy tờ)
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
454
|
1.013163.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với
quân nhân, công an nhân dân; công nhân viên chức quốc phòng; dân quân tự vệ trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối với đối tượng đã từ trần) do Bộ
Quốc phòng
giải quyết
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
455
|
1.013170.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần, cấp “Giấy chứng nhận” đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
456
|
1.013144.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
457
|
1.013147.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với dân quân tập trung ở miền Bắc, du kích tập trung ở miền Nam (bao gồm cả lực lượng mật quốc phòng)
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
458
|
1.013148.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với dân quân tập trung ở miền Bắc, du kích tập trung ở miền Nam (bao gồm cả lực lượng mật quốc phòng), đối tượng cư trú ở địa phương
khác không còn lưu giữ được giấy tờ
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
459
|
1.013161.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ, tuyển dụng sau ngày
30/4/1975, tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc.
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
460
|
1.013142.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
461
|
1.013182.H56
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương đề nghị công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ bị thương trong chiến tranh đã chuyển ra
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
462
|
1.013150.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội đã được hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định
290/2005/QĐTTg (nay bổ sung đối tượng theo Quyết định
188/2007/QĐ-
TTg)
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
463
|
1.013152.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo Quyết định
188/2007/QĐ-
TTg
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
464
|
1.013155.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo Quyết định
188/2007/QĐTTg (đối tượng cư trú ở địa phương khác)
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
465
|
1.013159.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 15 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương (bao gồm cả đối tượng đã từ trần)
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
466
|
1.013455.H56
|
Thủ Tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với
quân nhân, công an nhân dân; công nhân viên chức quốc phòng; dân quân tự vệ trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, có dưới 15 năm công tác đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
467
|
1.013143.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với
quân nhân, công an nhân dân nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng từ trần)
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
468
|
1.013181.H56
|
Thủ tục tiếp nhận, hoàn thiện hồ sơ, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh đề nghị công nhận
liệt sĩ đối với
quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
469
|
1.013146.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội tham gia chiến đấu, hoạt động ở chiến trường B, C, K, sau đó trở thành người hưởng lương
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
470
|
1.013149.H56
|
Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội theo Quyết định
188/2007/QĐTTg (đối tượng lập hồ sơ lần đầu)
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
471
|
2.002755.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
472
|
1.013196.H56
|
Thủ tục xác nhận đối với quân nhân đã xuất ngũ bị bệnh cũ tái phát dẫn đến tâm thần quy định tại điểm h khoản 1 Điều
33 Nghị định số
31/2013/NĐ-CP
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
473
|
2.002761.H56
|
Thủ tục xác nhận cán bộ Quân đội nghỉ hưu mắc bệnh hiểm nghèo
|
190/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
474
|
1.013140.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày
30/4/1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
475
|
1.013141.H56
|
Thủ tục giải quyết chế độ một lần đối với thân nhân của quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày
30/4/1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ đã từ trần
|
3394/QĐ-
UBND
|
Công dân
Việt Nam
|
Chính sách (Bộ
Quốc phòng)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Bộ;
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Công
khai
|
|
|
476
|
1.014570
|
Hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá
|
3197/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Hợp tác xã
|
Thủy sản (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
477
|
1.014569
|
Hỗ trợ tàu cá thiệt hại do thiên tai gây ra trên biển
|
3198/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Doanh
nghiệp;
Hợp tác xã
|
Thủy sản (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
478
|
2.002821.H56
|
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên
|
88/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam
|
Việc làm (Bộ Nội vụ)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
479
|
1.014736.H56
|
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá
trị
|
443/QĐ-VP
|
Doanh
nghiệp;
Hợp tác xã
|
Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia (Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp
Tỉnh;
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
480
|
1.014737.H56
|
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng
|
443/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp,
HTX)
|
Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia (Bộ Tài chính)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
|
481
|
1.014832.H56
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
476/QĐ-VP
|
Công dân
Việt Nam;
Người Việt
Nam định cư ở nước
ngoài;
Người nước
ngoài;
Doanh
nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Lâm nghiệp (Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường)
|
UBND tỉnh
Thanh Hóa
|
Cấp Xã
|
Công
khai
|
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|